KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI TRONG TRƯỜNG HỌC NĂM HỌC 2019- 2020

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG                     Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

                                                                                            

                                                                                       Cao Quảng, ngày 21 tháng 10 năm 2019

 

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI TRONG TRƯỜNG HỌC

NĂM HỌC 2019- 2020

         - Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;

         - Căn cứ Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT, ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

         - Căn cứ Công văn số 2112/SGDĐT-TTr, ngày 02/10/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình;

         - Căn cứ Công văn số 849/PGD&ĐT, ngày 18/10/2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuyên Hóa về việc thực hiện Quy chế công khai và báo cáo Quy chế công khai năm học 2018- 2019.

          Trường THCS Cao Quảng xây dựng Kế hoạch thực hiện công khai trong nhà trường năm học 2019 - 2020 như sau:

 I. Mục tiêu thực hiện công khai

Nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục.

Quản lý tốt việc thu, chi cũng như việc sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp, các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan, chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng một tập thể dân chủ, đoàn kết.

Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong năm học.

Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.

Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.

Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

II. Nội dung thực hiện công khai

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng GD thực tế

1.1. Cam kết chất lượng giáo dục:

Điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp của nhà trường, thực hiện chương trình giáo dục, công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh, những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, tình hình đội ngũ CBGV, NV và phương pháp quản lý của nhà trường; chỉ tiêu về học lực, hạnh kiểm, chỉ tiêu chất lượng mũi nhọn...

1.2. Chất lượng giáo dục thực tế:

Công khai về chất lượng giáo dục: Kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh cuối kỳ, cuối năm học theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện, tỉnh; tỉ lệ huy động số học sinh TN tiểu học vào lớp 6, số học sinh đủ điều kiện dự xét tốt nghiệp THCS, số học sinh được công nhận tốt nghiệp THCS, tỉ lệ học sinh được tuyển vào THPT.

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

1.3. Mức chất lượng tối thiểu, duy trì đạt chuẩn quốc gia:

Kế hoạch rà soát cơ sở vật chất xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

1.4. Kiểm định nhà trường:

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

2.1. Cơ sở vật chất:

Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ...

2.2. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo,…

3. Công khai thu chi tài chính

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài.

Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.

III. Hình thức và thời điểm công khai

3.1. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường

- Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.

3.2.Thời điểm công khai:

Công khai định kỳ hằng tháng, hằng kỳ, hằng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

 IV. Tổ chức thực hiện

4.1.Trách nhiệm của Hiệu trưởng:

- Triển khai kế hoạch Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 đến tập thể CBGV, NV và phụ huynh học sinh.

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường, của các cấp.

- Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem.

- Đưa lên website của nhà trường.

4.2.Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Quy chế công khai:

TT

Họ và tên

Chức vụ

Ghi chú

1

Nguyễn Thanh Xuân

Hiệu trưởng

Trưởng ban

2

Hoàng Thị Giang Thanh

Phó Hiệu trưởng

Phó ban

3

Nguyễn Thị Mai

TTCM- Tổ KHXH

Ủy viên

4

Nguyễn Hồng Sỹ

TTCM- Tổ KHTN

Ủy viên

5

Nguyễn Thị Thu Hà

GV- TPT

Ủy viên

6

Đậu Thị Hằng

TT- Tổ VP

Ủy viên

7

Trương Thị Kim Anh

P. Bí thư Chi đoàn

Ủy viên

          Trên đây là Kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2019 - 2020 của trường THCS Cao Quảng./.

 

 

                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                                                                

                                                                                                 Nguyễn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Tổng số: 5 lớp          - Chia ra:

01

02

01

01

Tổng số HS: 155      - Chia ra:

40

47

27

41

Điều kiện tuyển sinh

Học sinh hoàn thành

chương trình Tiểu

học

HS đủ điều kiện lên

lớp theo  Thông tư

58 của Bộ GD&ĐT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Theo chương trình quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-  Đầu năm tổ chức họp  PHHS.  Thông qua    kết quả thi đua năm học 2018  -  2019, công khai  phương hướng  kế hoạch, mục tiêu năm học mới.  Triển khai Nội quy HS của nhà

trường tới PHHS và HS toàn trường. Phối hợp giáo dục HS với gia đình qua sổ liên lạc.

-  Học sinh  ký cam kết thực hiện nghiêm túc nội qui trường lớp và các  cuộc vận động trong năm học.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 -  Có diện tích sân chơi bãi tập, đảm bảo trường học xanh sạch đẹp, đảm bảo an toàn, thân thiện. Có đủ SGK, vở viết  cho học sinh.  HS nghèo, khó  khăn được mượn SGK tại trường và được miễn giảm học phí theo qui định và các khoản đóng góp.

-  Tham mưu các tổ chức đoàn thể, các tổ chức XH, các doanh nghiệp, cá nhân tặng quà và học bổng cho HS có hoàn cảnh đặc biệt đầu năm học, cuối kỳ, cuối năm. 

 

 

 

 

 

V

 

 

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 - Tốt nghiệp: 100%  Lên lớp thẳng: 98,2%, sau thi lại đạt 99,1%.

- HSG cấp huyện: 04 giải các môn văn hóa; 01 giải sáng tạo KHKT.

- Tham gia giải TDTT phấn đấu đạt 03 giải.

- 100% HS có đủ sức khỏe học tập.

- Xếp loại hai mặt giáo dục:

+ Hạnh kiểm: Tốt 84,4%; Khá 15,8%; TB 0,6%.

+ Học lực: Giỏi 13,6%; Khá 38,3%; TB 46,8%; Yếu 1,3%. 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Lớp 6: 100%

Lớp 7: 100% 

 Lớp 8:

96,3%

 Lớp 9: 100%

         

 

Cao Quảng, ngày 21 tháng 10 năm 2019
                  HIỆU TRƯỞNG

 

                 Nguyễn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 154

 40

 46

 27

 41

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 130 (84,4%)

34 (85,0%)

39 (84,8%)

20 (74,1%)

37 (90,2%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

23 (15,0%)

06 (15,0%)

07 (15,2%)

06 (22,2%)

04 (9,8%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

01 (0,6%)

0

0

01 (3,7%)

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

154

40

46

27

41

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21 (13,6%)

05 (12,5%)

07 (15,2%)

03 (11,1%)

06 (14,3%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

59 (38,3%)

14 (35,0%)

20 (43,5%)

10 (37,0%)

15 (36,9%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

72 (46,8%)

20 (50%)

19 (41,3%)

13 (48,2%)

20 (48,8%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

02

(1,3%)

01 (2,5%)

0

01 (3,7%)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 112/113 (99,1%)

 40 (100%)

46 (100%) 

26 (96,3%) 

 41 (100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21 (13,6%)

05 (12,5%)

07 (15,2%)

03 (11,1%)

06 (14,3%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

59 (38,3%)

14 (35,0%)

20 (43,5%)

10 (37,0%)

15 (36,9%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

02

(1,3%)

01 (2,5%)

0

01 (3,7%)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

01 (3,7%)

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

07

0

0

02

05

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

41

 

 

 

41

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

41

 

 

 

41

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

06 (14,3%)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

15 (36,9%)

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

20 (48,8%)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 71/84

 13/27

 24/23

 18/9

 17/24

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Cao Quảng, ngày 21 tháng 10 năm 2019
                  HIỆU TRƯỞNG

 

 Nguyễn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

05

1,6 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 05

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 03

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 01/1 phòng

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 31

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 11.400 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 800 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 370 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 250 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 120 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 100 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

75 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 04 bộ (Đã hư hỏng nhiều)

01 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 04 bộ

 

1.1

Khối lớp 6

 01

 

1.2

Khối lớp 7

 01

 

1.3

Khối lớp 8

 01

 

1.4

Khối lớp 9

01

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 04 bộ ( Mới)

 

2.1

Khối lớp 6

 01

 

2.2

Khối lớp 7

 01

 

2.3

Khối lớp 8

 01

 

2.4

Khối lớp 9

01

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 18 bộ

8,6 hs/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

 01

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 01

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

 01

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 01

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 x

 

 0,3/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

 

Cao Quảng, ngày 21 tháng 10 năm 2019
                  HIỆU TRƯỞNG

 

                  Nguyễn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

                                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS CAO QUẢNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 15

 0

 0

 10

 4

 1

 0

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán + Tin

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lý+ C nghệ

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa +Sinh

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sử + Đội

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Địa + GDCD

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Anh văn

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

MT

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

TD

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 1

 1

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao Quảng, ngày 21 tháng 10 năm 2019
                  HIỆU TRƯỞNG

 

                Nguyễn Thanh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

giới thiệu về trường

Lượt truy cập: 369611 lần

Đang online: 26 người